TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chisel

UK/ˈt͡ʃɪzəl/ US/ˈt͡ʃɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

chisel nghĩa là cái đục, cái chàng, nghệ thuật điêu khắc, đục.

Nghĩa của chisel

Danh từ

  1. Cái đục, cái chàng.
  2. The chisel Nghệ thuật điêu khắc.
  3. Từ lóng Sự lừa đảo.

Ngoại động từ

  1. Đục; chạm trổ.
  2. Từ lóng Lừa đảo.

Dạng từ của chisel

Số nhiềuchisels
Ngôi thứ ba số ítchisels
Hiện tại phân từ (-ing)chiseling
Quá khứ phân từchiseled
Quá khứchiseled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chisel

Đồng nghĩa

Họ từ của chisel

Câu hỏi thường gặp

chisel nghĩa là gì?

chisel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái đục, cái chàng, nghệ thuật điêu khắc, đục.

chisel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chisel: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.