chisel
UK/ˈt͡ʃɪzəl/
US/ˈt͡ʃɪzəl/
giọng máy của trình duyệt
chisel nghĩa là cái đục, cái chàng, nghệ thuật điêu khắc, đục.
Nghĩa của chisel
Danh từ
- Cái đục, cái chàng.
- The chisel Nghệ thuật điêu khắc.
- Từ lóng Sự lừa đảo.
Ngoại động từ
- Đục; chạm trổ.
- Từ lóng Lừa đảo.
Dạng từ của chisel
| Số nhiều | chisels |
| Ngôi thứ ba số ít | chisels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chiseling |
| Quá khứ phân từ | chiseled |
| Quá khứ | chiseled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chisel
Đồng nghĩa
Họ từ của chisel
Câu hỏi thường gặp
chisel nghĩa là gì?
chisel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái đục, cái chàng, nghệ thuật điêu khắc, đục.
chisel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chisel: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪzəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪzəl/.