chiton
UK/ˈkaɪtn̩/
US/ˈkaɪtn̩/
giọng máy của trình duyệt
chiton nghĩa là ốc song kinh, áo mặc trong.
Nghĩa của chiton
Danh từ
- Động vật Ốc song kinh.
- Áo mặc trong (từ cổ Hy-lạp).
Dạng từ của chiton
| Số nhiều | chitons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiton
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chiton nghĩa là gì?
chiton (danh từ) nghĩa là ốc song kinh, áo mặc trong.
chiton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiton: giọng Anh (UK) /ˈkaɪtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪtn̩/.