TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chiton

UK/ˈkaɪtn̩/ US/ˈkaɪtn̩/ giọng máy của trình duyệt

chiton nghĩa là ốc song kinh, áo mặc trong.

Nghĩa của chiton

Danh từ

  1. Động vật Ốc song kinh.
  2. Áo mặc trong (từ cổ Hy-lạp).

Dạng từ của chiton

Số nhiềuchitons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiton

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chiton nghĩa là gì?

chiton (danh từ) nghĩa là ốc song kinh, áo mặc trong.

chiton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chiton: giọng Anh (UK) /ˈkaɪtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkaɪtn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.