TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loricate

UK/ˈlɒɹɪkeɪt/ US/ˈlɔɹɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

loricate nghĩa là có vỏ cứng, có mai.

Nghĩa của loricate

Tính từ

  1. Động vật học Có vỏ cứng, có mai.

Dạng từ của loricate

Ngôi thứ ba số ítloricates
Hiện tại phân từ (-ing)loricating
Quá khứ phân từloricated
Quá khứloricated
Số nhiềuloricates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loricate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loricate nghĩa là gì?

loricate (tính từ) nghĩa là có vỏ cứng, có mai.

loricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loricate: giọng Anh (UK) /ˈlɒɹɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.