loricate
UK/ˈlɒɹɪkeɪt/
US/ˈlɔɹɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
loricate nghĩa là có vỏ cứng, có mai.
Nghĩa của loricate
Tính từ
- Động vật học Có vỏ cứng, có mai.
Dạng từ của loricate
| Ngôi thứ ba số ít | loricates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loricating |
| Quá khứ phân từ | loricated |
| Quá khứ | loricated |
| Số nhiều | loricates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loricate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loricate nghĩa là gì?
loricate (tính từ) nghĩa là có vỏ cứng, có mai.
loricate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loricate: giọng Anh (UK) /ˈlɒɹɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɹɪkeɪt/.