TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chivalry

UK/ˈʃɪvəlɹi/ US/ˈʃɪvəlɹi/ giọng máy của trình duyệt

chivalry nghĩa là phong cách hiệp sĩ, tinh thần thượng võ.

Nghĩa của chivalry

Danh từ

  1. Phong cách hiệp sĩ.
  2. Tinh thần thượng võ.
  3. Những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã.
  4. Tác phong lịch sự đối với phụ nữ.

Dạng từ của chivalry

Số nhiềuchivalries

Họ từ của chivalry

Câu hỏi thường gặp

chivalry nghĩa là gì?

chivalry (danh từ) nghĩa là phong cách hiệp sĩ, tinh thần thượng võ.

chivalry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chivalry: giọng Anh (UK) /ˈʃɪvəlɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪvəlɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.