TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choky

US/ˈtʃoʊ.ki/ giọng máy của trình duyệt

choky nghĩa là sở cảnh sát, phòng thuế, bị nghẹt, bị tắc.

Nghĩa của choky

Danh từ

  1. Sở cảnh sát.
  2. Phòng thuế.
  3. Từ lóng Nhà giam.

Tính từ

  1. Bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào.
    • choky atmospherekhông khí ngột ngạt
    • choky voicetiếng nói nghẹn ngào

Câu hỏi thường gặp

choky nghĩa là gì?

choky (danh từ, tính từ) nghĩa là sở cảnh sát, phòng thuế, bị nghẹt, bị tắc.

choky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choky: giọng Mỹ (US) /ˈtʃoʊ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.