chopper
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃɒp.ə/
US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/
giọng máy của trình duyệt
chopper nghĩa là người chặt, người đốn, dao pha, dao bầu.
Nghĩa của chopper
Danh từ
- Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...).
- Dao pha, dao bầu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người soát vé, người bấm vé.
- Điện học Cái ngắt điện.
- Từ lóng Răng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) máy bay lên thẳng.
Dạng từ của chopper
| Số nhiều | choppers |
| Ngôi thứ ba số ít | choppers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | choppering |
| Quá khứ phân từ | choppered |
| Quá khứ | choppered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chopper
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với chopper
- chopper modulation — Biến điệu ngắt quãng.
Câu hỏi thường gặp
chopper nghĩa là gì?
chopper (danh từ) nghĩa là người chặt, người đốn, dao pha, dao bầu.
chopper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chopper: giọng Anh (UK) /ˈtʃɒp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑ.pɚ/.