TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choppy

UK/ˈt͡ʃɒ.pi/ US/ˈt͡ʃɑ.pi/ giọng máy của trình duyệt

choppy nghĩa là trở chiều luôn, sóng vỗ bập bềnh, động.

Nghĩa của choppy

Tính từ

  1. Trở chiều luôn (gió).
  2. Sóng vỗ bập bềnh, động (biển).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Nứt nẻ (da).

Dạng từ của choppy

So sánh hơnchoppier
So sánh nhấtchoppiest

Họ từ của choppy

Câu hỏi thường gặp

choppy nghĩa là gì?

choppy (tính từ) nghĩa là trở chiều luôn, sóng vỗ bập bềnh, động.

choppy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choppy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɒ.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑ.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.