choppy
UK/ˈt͡ʃɒ.pi/
US/ˈt͡ʃɑ.pi/
giọng máy của trình duyệt
choppy nghĩa là trở chiều luôn, sóng vỗ bập bềnh, động.
Nghĩa của choppy
Tính từ
- Trở chiều luôn (gió).
- Sóng vỗ bập bềnh, động (biển).
- Từ cổ,nghĩa cổ Nứt nẻ (da).
Dạng từ của choppy
| So sánh hơn | choppier |
| So sánh nhất | choppiest |
Họ từ của choppy
Câu hỏi thường gặp
choppy nghĩa là gì?
choppy (tính từ) nghĩa là trở chiều luôn, sóng vỗ bập bềnh, động.
choppy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của choppy: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɒ.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑ.pi/.