TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chopstick

UK/ˈt͡ʃɒp.stɪk/ US/ˈt͡ʃɑp.stɪk/ giọng máy của trình duyệt

chopstick nghĩa là đũa, đũa cả.

Nghĩa của chopstick

Danh từ

  1. Đũa, đũa cả.

Dạng từ của chopstick

Số nhiềuchopsticks

Họ từ của chopstick

Câu ví dụ với chopstick

  • There are some chopsticks on the table. Có vài đôi đũa trên bàn.
  • Is it hard to eat with chopsticks? Ăn bằng đũa có khó không?
  • I hold chopsticks in my left hand. Tôi cầm đũa bằng tay trái.
  • The boy tried eating with chopsticks. Cậu bé thử ăn bằng đũa.
  • I usually eat rice with chopsticks. Tôi thường ăn cơm bằng đũa.
  • I have never eaten with chopsticks. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa.
  • Tom has never eaten with chopsticks. Tom chưa bao giờ ăn bằng đũa.
  • I almost never eat with chopsticks. Tôi hầu như không bao giờ ăn với đũa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chopstick nghĩa là gì?

chopstick (danh từ) nghĩa là đũa, đũa cả.

chopstick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chopstick: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɒp.stɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑp.stɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.