chopstick
UK/ˈt͡ʃɒp.stɪk/
US/ˈt͡ʃɑp.stɪk/
giọng máy của trình duyệt
chopstick nghĩa là đũa, đũa cả.
Nghĩa của chopstick
Danh từ
- Đũa, đũa cả.
Dạng từ của chopstick
| Số nhiều | chopsticks |
Họ từ của chopstick
Câu ví dụ với chopstick
- There are some chopsticks on the table. Có vài đôi đũa trên bàn.
- Is it hard to eat with chopsticks? Ăn bằng đũa có khó không?
- I hold chopsticks in my left hand. Tôi cầm đũa bằng tay trái.
- The boy tried eating with chopsticks. Cậu bé thử ăn bằng đũa.
- I usually eat rice with chopsticks. Tôi thường ăn cơm bằng đũa.
- I have never eaten with chopsticks. Tôi chưa bao giờ ăn bằng đũa.
- Tom has never eaten with chopsticks. Tom chưa bao giờ ăn bằng đũa.
- I almost never eat with chopsticks. Tôi hầu như không bao giờ ăn với đũa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chopstick nghĩa là gì?
chopstick (danh từ) nghĩa là đũa, đũa cả.
chopstick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chopstick: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɒp.stɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɑp.stɪk/.