TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stick

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stɪk/ US/stɪk/ giọng máy của trình duyệt

stick nghĩa là cái gậy, que củi, đâm, thọc.

Nghĩa của stick

Danh từ

  1. Cái gậy.
  2. Que củi.
  3. Cán (ô, gươm, chổi...).
  4. Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...).
  5. Âm nhạc Que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc).
  6. Hàng hải (đùa cợt) cột buồm.
  7. Nghĩa bóng Người đần độn; người cứng đờ đờ.
  8. Đợt bom.
  9. The sticks (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê.

Ngoại động từ

  1. Đâm, thọc, chọc.
    • to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
    • to stick pigschọc tiết lợn
    • cake stuck over with almondsbánh có điểm hạnh nhân
  2. Cắm, cài, đặt, để, đội.
    • to stick pen behind one's earcài bút sau mái tai
    • to stick up a targetdựng bia lên
    • stick your cap onđội mũ lên
  3. Dán, dính.
    • to stick postage stamp on an envelopedán tem lên một cái phong bì
    • stick no billscấm dán quảng cáo
  4. Cắm (cọc) để đỡ cho cây.
  5. Thường + out Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
    • to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
    • to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
  6. Ngành in Xếp (chữ).
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).
    • the wheels were stuckbánh xe bị sa lầy
    • I was stuck in towntôi bị giữ lại ở tỉnh
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.
    • I'm stuck by this questiontôi bị câu hỏi đó
    • to stick somebody uplàm ai luống cuống
  9. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lừa bịp.
  10. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chịu đựng.

Nội động từ

  1. Cắm.
    • arrow sticks in targetmũi tên cắm vào bia
  2. Dựng đứng, đứng thẳng.
    • his hair stuck straight uptóc nó dựng đứng lên
  3. Dính.
    • this envelope will not stickcái phong bì này không dính
  4. Thường + out Ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra.
  5. Bám vào, gắn bó với, trung thành với.
    • to stick to the pointbám vào vấn đề
    • to stick like a burbám như đỉa đói
    • friends should stick togetherbạn bè phải gắn bó với nhau
    • to stick to one's promisetrung thành với lời hứa của mình
    • are you going to stick in all day?anh sẽ ở nhà suốt ngày à?
  6. Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc.
    • carriage stuck in the mudxe bị sa lầy
    • he got through some ten lines and there stucknói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
    • the bill stuck in committeeđạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
  7. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bối rối, luống cuống, lúng túng.

Dạng từ của stick

Số nhiềusticks
Ngôi thứ ba số ítsticks
Hiện tại phân từ (-ing)sticking
Quá khứ phân từsticked
Quá khứsticked
So sánh hơnsticker
So sánh nhấtstickest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stick

Đồng nghĩa

Họ từ của stick

Cụm từ, thành ngữ với stick

  • in a cleft stick — Ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó.
  • to want the stick — Muốn phải đòn.
  • to stick around — (Từ lóng) Ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần.
  • to stick at — Miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục.
  • to stick by — Trung thành với.
  • to stick down — Dán, dán lên, dán lại; Ghi vào (sổ...).
  • to stick it [out] — Chịu đựng đến cùng.
  • to stick out for — Đòi; đạt được (cái gì).
  • to stick to it — Khiên trì, bám vào (cái gì).
  • to stick up — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí.
  • to stick up for — (Thông tục) Bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...).
  • to stick up to — Không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại.
  • to stick fast — Bị sa lầy một cách tuyệt vọng.
  • if you throw mud enough, some of it will stick — Nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu.
  • some of the money stuck in (to) his fingers — Hắn tham ô một ít tiền.
  • stick figure — Người que.
  • stick in one's throat — khó hay không thể chấp nhận được.
  • stick in the mire — Lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy.
  • stick insect — Bọ que.
  • stick like a limpet — Bám dai như đỉa.
  • stick one's neck out — Thách đánh.
  • stick to one's last — Không dính vào những chuyện mà mình không biết.

Câu ví dụ với stick

  • Don't give up. Stick with the job. Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
  • Please stick this label to your baggage. Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.
  • You should stick those pictures in your album. Bạn nên dán những bức hình đó vào album của bạn.
  • Stick to it! Dán nó
  • These dry sticks catch fire easily. Những cái que khô này dễ bắt lửa.
  • 2. Cut the daikon into long sticks. 2. Thái củ cải thành những lát dài.
  • The stake that sticks out gets hammered down. Ngu si hưởng thái bình.
  • It must be nice having someone who sticks around even when times get tough. Có người ở bên trong những thời lúc khó khăn tuyệt thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stick nghĩa là gì?

stick (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái gậy, que củi, đâm, thọc.

stick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stick: giọng Anh (UK) /stɪk/, giọng Mỹ (US) /stɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.