TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chordal

UK/ˈkɔː.dəl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkɔɹ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

chordal nghĩa là có hình sợi dây.

Nghĩa của chordal

Tính từ

  1. Có hình sợi dây.
  2. Giải phẫu học Thuộc dây sống.
  3. Có sự hài hoà âm thanh.

Họ từ của chordal

Câu hỏi thường gặp

chordal nghĩa là gì?

chordal (tính từ) nghĩa là có hình sợi dây.

chordal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chordal: giọng Anh (UK) /ˈkɔː.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.