TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chordate

UK/ˈkɔːdeɪt/ US/ˈkɔːɹdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

chordate nghĩa là có dây sống, động vật có dây sống.

Nghĩa của chordate

Tính từ

  1. Sinh học Có dây sống.

Danh từ

  1. Động vật có dây sống.

Dạng từ của chordate

Số nhiềuchordates

Câu hỏi thường gặp

chordate nghĩa là gì?

chordate (tính từ, danh từ) nghĩa là có dây sống, động vật có dây sống.

chordate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chordate: giọng Anh (UK) /ˈkɔːdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːɹdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.