TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chore

UK/t͡ʃɔː/ US/t͡ʃoɹ/ giọng máy của trình duyệt

chore nghĩa là việc vặt, việc mọn.

Nghĩa của chore

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Việc vặt, việc mọn.
  2. Số nhiều Công việc vặt trong nhà.

Dạng từ của chore

Số nhiềuchores
Ngôi thứ ba số ítchores
Hiện tại phân từ (-ing)choring
Quá khứ phân từchored
Quá khứchored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chore

Đồng nghĩa

Họ từ của chore

Câu ví dụ với chore

  • She did her chores on the weekend. Cô ấy đã làm việc nhà vào cuối tuần.
  • What chores do you do at home? Ở nhà bạn làm những công việc gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chore nghĩa là gì?

chore (danh từ) nghĩa là việc vặt, việc mọn.

chore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chore: giọng Anh (UK) /t͡ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.