chore
UK/t͡ʃɔː/
US/t͡ʃoɹ/
giọng máy của trình duyệt
chore nghĩa là việc vặt, việc mọn.
Nghĩa của chore
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Việc vặt, việc mọn.
- Số nhiều Công việc vặt trong nhà.
Dạng từ của chore
| Số nhiều | chores |
| Ngôi thứ ba số ít | chores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | choring |
| Quá khứ phân từ | chored |
| Quá khứ | chored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chore
Đồng nghĩa
Họ từ của chore
Câu ví dụ với chore
- She did her chores on the weekend. Cô ấy đã làm việc nhà vào cuối tuần.
- What chores do you do at home? Ở nhà bạn làm những công việc gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chore nghĩa là gì?
chore (danh từ) nghĩa là việc vặt, việc mọn.
chore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chore: giọng Anh (UK) /t͡ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃoɹ/.