chow
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃaʊ/
US/t͡ʃaʊ/
giọng máy của trình duyệt
chow nghĩa là giống chó su, thức ăn.
Nghĩa của chow
Danh từ
- Giống chó su (Trung quốc).
- Từ lóng Thức ăn.
Dạng từ của chow
| Số nhiều | chows |
| Ngôi thứ ba số ít | chows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chowing |
| Quá khứ phân từ | chowed |
| Quá khứ | chowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chow nghĩa là gì?
chow (danh từ) nghĩa là giống chó su, thức ăn.
chow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chow: giọng Anh (UK) /t͡ʃaʊ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaʊ/.