TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chow

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃaʊ/ US/t͡ʃaʊ/ giọng máy của trình duyệt

chow nghĩa là giống chó su, thức ăn.

Nghĩa của chow

Danh từ

  1. Giống chó su (Trung quốc).
  2. Từ lóng Thức ăn.

Dạng từ của chow

Số nhiềuchows
Ngôi thứ ba số ítchows
Hiện tại phân từ (-ing)chowing
Quá khứ phân từchowed
Quá khứchowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chow nghĩa là gì?

chow (danh từ) nghĩa là giống chó su, thức ăn.

chow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chow: giọng Anh (UK) /t͡ʃaʊ/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.