christ
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹaɪst/
US/kɹaɪst/
giọng máy của trình duyệt
christ nghĩa là chúa cứu thế, ki-tô, ki-ri-xi-tô.
Nghĩa của christ
Danh từ
- Chúa Giê-su, Chúa cứu thế.
Dạng từ của christ
| Số nhiều | Christs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với christ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với christ
- Jesus Christ is my Savior. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
- Jesus Christ is my saviour. Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
- Christ taught forgiveness. Đức Giêxu chủ trương khoan dung.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
christ nghĩa là gì?
christ (danh từ) nghĩa là chúa cứu thế, ki-tô, ki-ri-xi-tô.
christ phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của christ: giọng Anh (UK) /kɹaɪst/, giọng Mỹ (US) /kɹaɪst/.