Christmas
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɪsməs/
US/ˈkɹɪsməs/
giọng máy của trình duyệt
Christmas nghĩa là nô-en, giáng sinh.
Nghĩa của Christmas
Danh từ
- Lễ Nô-en.
- father christmasông già Nô-en
Dạng từ của Christmas
| Ngôi thứ ba số ít | Christmases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Christmasing |
| Quá khứ phân từ | Christmased |
| Quá khứ | Christmased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Christmas
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Christmas
- Christmas Island — Đảo Giáng sinh.
- Christmas market — Chợ Giáng sinh.
Câu ví dụ với Christmas
- Wishing you peace and happiness at Christmas. Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.
- What should I get Tom for Christmas? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh?
- Will you be spending Christmas with Tom? Bạn sẽ đón Giáng sinh với Tom chứ?
- What should I give Tom for Christmas? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh?
- He dreaded having to spend Christmas in hospital. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
- Tom gave Mary a Christmas present. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh.
- I don't know anyone who doesn't like Christmas. Tôi không biết ai lại không thích lễ Giáng Sinh.
- Have you bought Christmas presents yet? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Christmas nghĩa là gì?
Christmas (danh từ) nghĩa là nô-en, giáng sinh.
Christmas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Christmas: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪsməs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪsməs/.