chromatin
UK/ˈkɹəʊmətɪn/
giọng máy của trình duyệt
chromatin nghĩa là chất nhiễm sắc, crômatin.
Nghĩa của chromatin
Danh từ
- Sinh vật học Chất nhiễm sắc, crômatin.
Dạng từ của chromatin
| Số nhiều | chromatins |
Câu hỏi thường gặp
chromatin nghĩa là gì?
chromatin (danh từ) nghĩa là chất nhiễm sắc, crômatin.
chromatin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromatin: giọng Anh (UK) /ˈkɹəʊmətɪn/.