TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chromatograph

UK/kɹə(ʊ)ˈmæ.tə(ʊ)ˌɡɹɑːf/ giọng người thật US/kɹoʊˈmæ.toʊˌɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

chromatograph nghĩa là sắc phổ.

Nghĩa của chromatograph

Danh từ

  1. Sắc phổ.

Dạng từ của chromatograph

Số nhiềuchromatographs
Ngôi thứ ba số ítchromatographs
Hiện tại phân từ (-ing)chromatographing
Quá khứ phân từchromatographed
Quá khứchromatographed

Câu hỏi thường gặp

chromatograph nghĩa là gì?

chromatograph (danh từ) nghĩa là sắc phổ.

chromatograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chromatograph: giọng Anh (UK) /kɹə(ʊ)ˈmæ.tə(ʊ)ˌɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊˈmæ.toʊˌɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: Pvanp7 Recorder: Pvanp7, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.