chromatograph
UK/kɹə(ʊ)ˈmæ.tə(ʊ)ˌɡɹɑːf/ giọng người thật
US/kɹoʊˈmæ.toʊˌɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt
chromatograph nghĩa là sắc phổ.
Nghĩa của chromatograph
Danh từ
- Sắc phổ.
Dạng từ của chromatograph
| Số nhiều | chromatographs |
| Ngôi thứ ba số ít | chromatographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chromatographing |
| Quá khứ phân từ | chromatographed |
| Quá khứ | chromatographed |
Câu hỏi thường gặp
chromatograph nghĩa là gì?
chromatograph (danh từ) nghĩa là sắc phổ.
chromatograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromatograph: giọng Anh (UK) /kɹə(ʊ)ˈmæ.tə(ʊ)ˌɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊˈmæ.toʊˌɡɹæf/.