TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chromogen

US/ˈkroʊ.mə.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

chromogen nghĩa là chất tạo sắc, thể nhiễm sắc.

Nghĩa của chromogen

Danh từ

  1. Chất tạo sắc.
  2. Thể nhiễm sắc.

Dạng từ của chromogen

Số nhiềuchromogens

Câu hỏi thường gặp

chromogen nghĩa là gì?

chromogen (danh từ) nghĩa là chất tạo sắc, thể nhiễm sắc.

chromogen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chromogen: giọng Mỹ (US) /ˈkroʊ.mə.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.