chromomere
US/ˈkroʊ.mə.ˌmɪr/
giọng máy của trình duyệt
chromomere nghĩa là đoạn nhiễm sắc thể.
Nghĩa của chromomere
Danh từ
- Sinh học Đoạn (/hạt) nhiễm sắc thể.
Dạng từ của chromomere
| Số nhiều | chromomeres |
Câu hỏi thường gặp
chromomere nghĩa là gì?
chromomere (danh từ) nghĩa là đoạn nhiễm sắc thể.
chromomere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chromomere: giọng Mỹ (US) /ˈkroʊ.mə.ˌmɪr/.