TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronicaliy

giọng máy của trình duyệt

chronicaliy nghĩa là mạn, kinh niên, thường xuyên, lắp đi lắp lại.

Nghĩa của chronicaliy

Phó từ

  1. Y học Mạn, kinh niên.
  2. Thường xuyên, lắp đi lắp lại.

Câu hỏi thường gặp

chronicaliy nghĩa là gì?

chronicaliy (phó từ) nghĩa là mạn, kinh niên, thường xuyên, lắp đi lắp lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.