chronicaliy
giọng máy của trình duyệt
chronicaliy nghĩa là mạn, kinh niên, thường xuyên, lắp đi lắp lại.
Nghĩa của chronicaliy
Phó từ
- Y học Mạn, kinh niên.
- Thường xuyên, lắp đi lắp lại.
Câu hỏi thường gặp
chronicaliy nghĩa là gì?
chronicaliy (phó từ) nghĩa là mạn, kinh niên, thường xuyên, lắp đi lắp lại.