TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronically

US/ˈkɹɑ.nɪk.li/ giọng máy của trình duyệt

chronically nghĩa là lâu dài.

Nghĩa của chronically

Phó từ

  1. Xem chronic
  2. Lâu dài

Dạng từ của chronically

So sánh hơnmore chronically
So sánh nhấtmost chronically

Câu hỏi thường gặp

chronically nghĩa là gì?

chronically (phó từ) nghĩa là lâu dài.

chronically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronically: giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑ.nɪk.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.