TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronicity

UK/kɹɒˈnɪsɪti/ US/kɹɑˈnɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

chronicity nghĩa là tính mạn, tính kinh niên, tính ăn sâu.

Nghĩa của chronicity

Phó từ

  1. Y học Tính mạn, tính kinh niên.
  2. Tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế.
  3. Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.

Dạng từ của chronicity

Số nhiềuchronicities

Câu hỏi thường gặp

chronicity nghĩa là gì?

chronicity (phó từ) nghĩa là tính mạn, tính kinh niên, tính ăn sâu.

chronicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronicity: giọng Anh (UK) /kɹɒˈnɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /kɹɑˈnɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.