chronicity
UK/kɹɒˈnɪsɪti/
US/kɹɑˈnɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
chronicity nghĩa là tính mạn, tính kinh niên, tính ăn sâu.
Nghĩa của chronicity
Phó từ
- Y học Tính mạn, tính kinh niên.
- Tính ăn sâu, tính thâm căn cố đế.
- Tính thường xuyên; sự lắp đi lắp lại.
Dạng từ của chronicity
| Số nhiều | chronicities |
Câu hỏi thường gặp
chronicity nghĩa là gì?
chronicity (phó từ) nghĩa là tính mạn, tính kinh niên, tính ăn sâu.
chronicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronicity: giọng Anh (UK) /kɹɒˈnɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /kɹɑˈnɪsɪti/.