TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronicle-play

US/ˈkrɑː.nɪ.kəl.ˈpleɪ/ giọng máy của trình duyệt

chronicle-play nghĩa là kịch biên niên, kịch lịch sử.

Nghĩa của chronicle-play

Danh từ

  1. Kịch biên niên; kịch lịch sử.

Câu hỏi thường gặp

chronicle-play nghĩa là gì?

chronicle-play (danh từ) nghĩa là kịch biên niên, kịch lịch sử.

chronicle-play phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronicle-play: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑː.nɪ.kəl.ˈpleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.