chronicle-play
US/ˈkrɑː.nɪ.kəl.ˈpleɪ/
giọng máy của trình duyệt
chronicle-play nghĩa là kịch biên niên, kịch lịch sử.
Nghĩa của chronicle-play
Danh từ
- Kịch biên niên; kịch lịch sử.
Câu hỏi thường gặp
chronicle-play nghĩa là gì?
chronicle-play (danh từ) nghĩa là kịch biên niên, kịch lịch sử.
chronicle-play phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronicle-play: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑː.nɪ.kəl.ˈpleɪ/.