chronicler
UK/ˈkɹɒnɪklə(ɹ)/
US/ˈkɹɒnɪklə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
chronicler nghĩa là người viết thời sự, phóng viên thời sự.
Nghĩa của chronicler
Danh từ
- Người ghi chép sử biên niên.
- Người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí).
Dạng từ của chronicler
| Số nhiều | chroniclers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chronicler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chronicler nghĩa là gì?
chronicler (danh từ) nghĩa là người viết thời sự, phóng viên thời sự.
chronicler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronicler: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒnɪklə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɒnɪklə(ɹ)/.