Chronicles
UK/ˈkɹɒnɪkl̩z/
US/ˈkɹɑnɪkl̩z/
giọng máy của trình duyệt
Chronicles nghĩa là sử ký, sử biên niên.
Nghĩa của Chronicles
Danh từ riêng
- Sử ký, Sử Biên Niên.
Câu hỏi thường gặp
Chronicles nghĩa là gì?
Chronicles (danh từ riêng) nghĩa là sử ký, sử biên niên.
Chronicles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Chronicles: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒnɪkl̩z/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑnɪkl̩z/.