TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chronicles

UK/ˈkɹɒnɪkl̩z/ US/ˈkɹɑnɪkl̩z/ giọng máy của trình duyệt

Chronicles nghĩa là sử ký, sử biên niên.

Nghĩa của Chronicles

Danh từ riêng

  1. Sử ký, Sử Biên Niên.

Câu hỏi thường gặp

Chronicles nghĩa là gì?

Chronicles (danh từ riêng) nghĩa là sử ký, sử biên niên.

Chronicles phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Chronicles: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒnɪkl̩z/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑnɪkl̩z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.