TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronologically

UK/ˌkɹɒnəˈlɒdʒɪkli/ US/ˌkɹɒnəˈlɒdʒɪkli/ giọng máy của trình duyệt

chronologically nghĩa là theo niên đại.

Nghĩa của chronologically

Phó từ

  1. Theo niên đại, theo thứ tự thời gian.

Dạng từ của chronologically

So sánh hơnmore chronologically
So sánh nhấtmost chronologically

Câu hỏi thường gặp

chronologically nghĩa là gì?

chronologically (phó từ) nghĩa là theo niên đại.

chronologically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronologically: giọng Anh (UK) /ˌkɹɒnəˈlɒdʒɪkli/, giọng Mỹ (US) /ˌkɹɒnəˈlɒdʒɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.