chronological
UK/ˌkɹɒnəˈlɒd͡ʒɪkəl/
US/ˌkɹɑnəˈlɑd͡ʒɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
chronological nghĩa là niên đại học.
Nghĩa của chronological
Tính từ
- Thuộc Niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian.
- in chronologic ordertrình tự thời gian
Dạng từ của chronological
| So sánh hơn | more chronological |
| So sánh nhất | most chronological |
Họ từ của chronological
Câu ví dụ với chronological
- The book describes the main events in his life in chronological order. Cuốn sách mô tả các sự kiện chính trong cuộc đời ông ấy theo trình tự thời gian.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chronological nghĩa là gì?
chronological (tính từ) nghĩa là niên đại học.
chronological phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronological: giọng Anh (UK) /ˌkɹɒnəˈlɒd͡ʒɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɹɑnəˈlɑd͡ʒɪkəl/.