chronologist
UK/kɹəˈnɒləd͡ʒɪst/
US/kɹəˈnɒləd͡ʒɪst/
giọng máy của trình duyệt
chronologist nghĩa là nhà niên đại học.
Nghĩa của chronologist
Danh từ
- Nhà niên đại học, người nghiên cứu niên đại.
Dạng từ của chronologist
| Số nhiều | chronologists |
Câu hỏi thường gặp
chronologist nghĩa là gì?
chronologist (danh từ) nghĩa là nhà niên đại học.
chronologist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronologist: giọng Anh (UK) /kɹəˈnɒləd͡ʒɪst/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈnɒləd͡ʒɪst/.