chronology
UK/kɹəˈnɒl.ə.d͡ʒi/
US/kɹəˈnɑl.ə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
chronology nghĩa là niên đại học.
Nghĩa của chronology
Danh từ
- Niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại.
- Sự sắp xếp theo niên đại.
- Bảng niên đại.
Dạng từ của chronology
| Số nhiều | chronologies |
Họ từ của chronology
Nguồn gốc từ chronology
*Chronos (thần thời gian trong thần thoại Hy Lạp), từ tiếng Hy Lạp Χρονος *-logy, từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία.
Câu hỏi thường gặp
chronology nghĩa là gì?
chronology (danh từ) nghĩa là niên đại học.
chronology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronology: giọng Anh (UK) /kɹəˈnɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈnɑl.ə.d͡ʒi/.