TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chronology

UK/kɹəˈnɒl.ə.d͡ʒi/ US/kɹəˈnɑl.ə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

chronology nghĩa là niên đại học.

Nghĩa của chronology

Danh từ

  1. Niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại.
  2. Sự sắp xếp theo niên đại.
  3. Bảng niên đại.

Dạng từ của chronology

Số nhiềuchronologies

Họ từ của chronology

Nguồn gốc từ chronology

*Chronos (thần thời gian trong thần thoại Hy Lạp), từ tiếng Hy Lạp Χρονος *-logy, từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία.

Câu hỏi thường gặp

chronology nghĩa là gì?

chronology (danh từ) nghĩa là niên đại học.

chronology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chronology: giọng Anh (UK) /kɹəˈnɒl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈnɑl.ə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.