chronoscope
UK/ˈkɹɒnəˌskəʊp/
US/ˈkɹɑnəˌskoʊp/
giọng máy của trình duyệt
chronoscope nghĩa là Máy đo tốc độ tên đạn.
Nghĩa của chronoscope
Danh từ
- Máy đo tốc độ tên đạn.
Dạng từ của chronoscope
| Số nhiều | chronoscopes |
Họ từ của chronoscope
Câu hỏi thường gặp
chronoscope nghĩa là gì?
chronoscope (danh từ) nghĩa là Máy đo tốc độ tên đạn.
chronoscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chronoscope: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒnəˌskəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑnəˌskoʊp/.