chrysalis
UK/ˈkɹɪsəlɪs/
US/ˈkɹɪsəlɪs/
giọng máy của trình duyệt
chrysalis nghĩa là con nhộng, nhộng.
Nghĩa của chrysalis
Danh từ
- Con nhộng.
Dạng từ của chrysalis
| Số nhiều | chrysalises |
| Ngôi thứ ba số ít | chrysalises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chrysalising |
| Quá khứ phân từ | chrysalised |
| Quá khứ | chrysalised |
Câu hỏi thường gặp
chrysalis nghĩa là gì?
chrysalis (danh từ) nghĩa là con nhộng, nhộng.
chrysalis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrysalis: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪsəlɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪsəlɪs/.