chrysanthemum
UK/kɹɪˈsænθəməm/ giọng máy của trình duyệt
US/kɹɪˈsænθəməm/ giọng người thật
chrysanthemum nghĩa là cây hoa cúc, hoa cúc, cúc đại đóa.
Nghĩa của chrysanthemum
Danh từ
- Thực vật học Cây hoa cúc.
- Hoa cúc.
- land of the chrysanthemumnước Nhật bản
Dạng từ của chrysanthemum
| Số nhiều | chrysanthemums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chrysanthemum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chrysanthemum nghĩa là gì?
chrysanthemum (danh từ) nghĩa là cây hoa cúc, hoa cúc, cúc đại đóa.
chrysanthemum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chrysanthemum: giọng Anh (UK) /kɹɪˈsænθəməm/, giọng Mỹ (US) /kɹɪˈsænθəməm/.