TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chrysanthemum

UK/kɹɪˈsænθəməm/ giọng máy của trình duyệt US/kɹɪˈsænθəməm/ giọng người thật

chrysanthemum nghĩa là cây hoa cúc, hoa cúc, cúc đại đóa.

Nghĩa của chrysanthemum

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hoa cúc.
  2. Hoa cúc.
    • land of the chrysanthemumnước Nhật bản

Dạng từ của chrysanthemum

Số nhiềuchrysanthemums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chrysanthemum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chrysanthemum nghĩa là gì?

chrysanthemum (danh từ) nghĩa là cây hoa cúc, hoa cúc, cúc đại đóa.

chrysanthemum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chrysanthemum: giọng Anh (UK) /kɹɪˈsænθəməm/, giọng Mỹ (US) /kɹɪˈsænθəməm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: StalJosA Recorder: StalJosA, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.