mum
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/mʌm/
US/mʌm/
giọng máy của trình duyệt
mum nghĩa là lặng yên, lặng thinh, ra ý, ra hiệu.
Nghĩa của mum
Tính từ
- Lặng yên, lặng thinh.
- to be mumlặng thinh, không nói gì
Thán từ
- Lặng yên, lặng thinh.
- mum's the worldlặng yên đừng nói
Nội động từ
- Ra ý, ra hiệu.
- Diễn tuồng câm.
Danh từ
- Nuây (sử học) rượu bia mum (Đức).
- Thực vật học Hoa cúc.
Dạng từ của mum
| Số nhiều | mums |
| Ngôi thứ ba số ít | mums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mumming |
| Quá khứ phân từ | mummed |
| Quá khứ | mummed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mum
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mum
Câu ví dụ với mum
- We don't know anything about her mum. Chúng tôi không biết gì về mẹ cô ấy.
- My sisters are going to be teachers like our mum. Những chị em gái của tôi đang trở thành giáo viên như mẹ của chúng tôi.
- Hello, Mum! Xin chào mẹ ạ!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mum nghĩa là gì?
mum (tính từ, thán từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là lặng yên, lặng thinh, ra ý, ra hiệu.
mum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mum: giọng Anh (UK) /mʌm/, giọng Mỹ (US) /mʌm/.