chthonic
UK/ˈkθɒnɪk/
US/ˈθɑnɪk/
giọng máy của trình duyệt
chthonic nghĩa là cách viết khác.
Nghĩa của chthonic
Tính từ
- Cách viết khác: chtonian.
Dạng từ của chthonic
| So sánh hơn | more chthonic |
| So sánh nhất | most chthonic |
Câu ví dụ với chthonic
- Graveyards are chthonic places. Nghĩa trang là chốn âm phủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chthonic nghĩa là gì?
chthonic (tính từ) nghĩa là cách viết khác.
chthonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chthonic: giọng Anh (UK) /ˈkθɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈθɑnɪk/.