TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chu nom

US/t͡ʃuː ˈnoʊm/ giọng máy của trình duyệt

chu nom nghĩa là chữ nôm.

Nghĩa của chu nom

Danh từ

  1. Chữ Nôm.

Câu hỏi thường gặp

chu nom nghĩa là gì?

chu nom (danh từ) nghĩa là chữ nôm.

chu nom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chu nom: giọng Mỹ (US) /t͡ʃuː ˈnoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.