chuck away
giọng máy của trình duyệt
chuck away nghĩa là bỏ phí, lãng phí.
Nghĩa của chuck away
Cụm động từ
- Bỏ phí, lãng phí.
- to chuck one's money awayphung phí tiền bạc, xài phí tiền của
Dạng từ của chuck away
| Ngôi thứ ba số ít | chucks away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chucking away |
| Quá khứ phân từ | chucked away |
| Quá khứ | chucked away |
Câu hỏi thường gặp
chuck away nghĩa là gì?
chuck away (cụm động từ) nghĩa là bỏ phí, lãng phí.