chuck up
giọng máy của trình duyệt
chuck up nghĩa là bỏ, thôi.
Nghĩa của chuck up
Cụm động từ
- Bỏ, thôi.
- to chuck up one's jobbỏ việc
- to chuck up the spongebỏ cuộc đấu, bỏ việc đang cố làm
Dạng từ của chuck up
| Ngôi thứ ba số ít | chucks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chucking up |
| Quá khứ phân từ | chucked up |
| Quá khứ | chucked up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chuck up
Đồng nghĩa
Họ từ của chuck up
Câu hỏi thường gặp
chuck up nghĩa là gì?
chuck up (cụm động từ) nghĩa là bỏ, thôi.