TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chucker-out

giọng máy của trình duyệt

chucker-out nghĩa là người giữ trật tự.

Nghĩa của chucker-out

Danh từ

  1. Người giữ trật tự (ở quán rượu, rạp hát... để tống cổ những anh chàng phá quấy ra ngoài).

Dạng từ của chucker-out

Số nhiềuchuckers-out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chucker-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chucker-out nghĩa là gì?

chucker-out (danh từ) nghĩa là người giữ trật tự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.