chuff
UK/t͡ʃʌf/
US/t͡ʃʌf/
giọng máy của trình duyệt
chuff nghĩa là người quê mùa, quê mùa, thô lỗ.
Nghĩa của chuff
Nội động từ
- Kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.
Danh từ
- Tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.
- Người quê mùa.
Tính từ
- Quê mùa; thô lỗ.
Dạng từ của chuff
| So sánh hơn | more chuff |
| So sánh nhất | most chuff |
| Số nhiều | chuffs |
| Ngôi thứ ba số ít | chuffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chuffing |
| Quá khứ phân từ | chuffed |
| Quá khứ | chuffed |
Câu hỏi thường gặp
chuff nghĩa là gì?
chuff (nội động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là người quê mùa, quê mùa, thô lỗ.
chuff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chuff: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌf/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌf/.