TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chuff

UK/t͡ʃʌf/ US/t͡ʃʌf/ giọng máy của trình duyệt

chuff nghĩa là người quê mùa, quê mùa, thô lỗ.

Nghĩa của chuff

Nội động từ

  1. Kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.

Danh từ

  1. Tiếng động kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.
  2. Người quê mùa.

Tính từ

  1. Quê mùa; thô lỗ.

Dạng từ của chuff

So sánh hơnmore chuff
So sánh nhấtmost chuff
Số nhiềuchuffs
Ngôi thứ ba số ítchuffs
Hiện tại phân từ (-ing)chuffing
Quá khứ phân từchuffed
Quá khứchuffed

Câu hỏi thường gặp

chuff nghĩa là gì?

chuff (nội động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là người quê mùa, quê mùa, thô lỗ.

chuff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chuff: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌf/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.