chuffed
UK/ˈtʃʌft/
giọng máy của trình duyệt
chuffed nghĩa là vui mừng, hớn hở.
Nghĩa của chuffed
Tính từ
- Vui mừng, hớn hở.
Dạng từ của chuffed
| So sánh hơn | more chuffed |
| So sánh nhất | most chuffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chuffed
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chuffed nghĩa là gì?
chuffed (tính từ) nghĩa là vui mừng, hớn hở.
chuffed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chuffed: giọng Anh (UK) /ˈtʃʌft/.