TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chummage

giọng máy của trình duyệt

chummage nghĩa là Chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng.

Nghĩa của chummage

Danh từ

  1. Chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng.
  2. Bữa ăn các tù nhân cũ đãi các tù nhân mới vào phòng.

Dạng từ của chummage

Số nhiềuchummages

Câu hỏi thường gặp

chummage nghĩa là gì?

chummage (danh từ) nghĩa là Chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.