chunking
US/ˈtʃəŋ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
chunking nghĩa là lớn, vụng về.
Nghĩa của chunking
Tính từ
- Lớn; vụng về.
- a chunking piece of beefmột miếng thịt bò to tướng
Danh từ
- Tiếng động của máy lớn khi chuyển động.
Dạng từ của chunking
| Số nhiều | chunkings |
Câu hỏi thường gặp
chunking nghĩa là gì?
chunking (tính từ, danh từ) nghĩa là lớn, vụng về.
chunking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chunking: giọng Mỹ (US) /ˈtʃəŋ.kiɳ/.