chunky
UK/ˈt͡ʃʌŋki/
US/ˈt͡ʃʌŋki/
giọng máy của trình duyệt
chunky nghĩa là lùn và chắc mập.
Nghĩa của chunky
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lùn và chắc mập.
Dạng từ của chunky
| So sánh hơn | chunkier |
| So sánh nhất | chunkiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chunky
Đồng nghĩa
Họ từ của chunky
Câu hỏi thường gặp
chunky nghĩa là gì?
chunky (tính từ) nghĩa là lùn và chắc mập.
chunky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chunky: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃʌŋki/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃʌŋki/.