TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chunk

UK/t͡ʃʌŋk/ US/t͡ʃʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

chunk nghĩa là khúc, khoanh, mảnh, mẩu.

Nghĩa của chunk

Danh từ

  1. Thông tục Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập.

Dạng từ của chunk

Số nhiềuchunks
Ngôi thứ ba số ítchunks
Hiện tại phân từ (-ing)chunking
Quá khứ phân từchunked
Quá khứchunked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chunk

Đồng nghĩa

Họ từ của chunk

Cụm từ, thành ngữ với chunk

  • to bite off a big chunk — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn.

Câu hỏi thường gặp

chunk nghĩa là gì?

chunk (danh từ) nghĩa là khúc, khoanh, mảnh, mẩu.

chunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chunk: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌŋk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.