chunk
UK/t͡ʃʌŋk/
US/t͡ʃʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
chunk nghĩa là khúc, khoanh, mảnh, mẩu.
Nghĩa của chunk
Danh từ
- Thông tục Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập.
Dạng từ của chunk
| Số nhiều | chunks |
| Ngôi thứ ba số ít | chunks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chunking |
| Quá khứ phân từ | chunked |
| Quá khứ | chunked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chunk
Đồng nghĩa
Họ từ của chunk
Cụm từ, thành ngữ với chunk
- to bite off a big chunk — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn.
Câu hỏi thường gặp
chunk nghĩa là gì?
chunk (danh từ) nghĩa là khúc, khoanh, mảnh, mẩu.
chunk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chunk: giọng Anh (UK) /t͡ʃʌŋk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃʌŋk/.