TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churchianity

UK/ˌt͡ʃɜːt͡ʃiˈænɪti/ US/ˌt͡ʃɝt͡ʃiˈænɪti/ giọng máy của trình duyệt

churchianity nghĩa là Thái độ theo nhà thờ một cách hình thức.

Nghĩa của churchianity

Danh từ

  1. Thái độ theo nhà thờ một cách hình thức.

Câu hỏi thường gặp

churchianity nghĩa là gì?

churchianity (danh từ) nghĩa là Thái độ theo nhà thờ một cách hình thức.

churchianity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churchianity: giọng Anh (UK) /ˌt͡ʃɜːt͡ʃiˈænɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃɝt͡ʃiˈænɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.