TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churchman

UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃmən/ giọng máy của trình duyệt

churchman nghĩa là người trong giáo hội, giáo sĩ.

Nghĩa của churchman

Danh từ

  1. Người trong giáo hội.
  2. Giáo sĩ.
  3. Người theo giáo phái Anh.

Dạng từ của churchman

Số nhiềuchurchmen

Họ từ của churchman

Câu hỏi thường gặp

churchman nghĩa là gì?

churchman (danh từ) nghĩa là người trong giáo hội, giáo sĩ.

churchman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churchman: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɜːt͡ʃmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.