TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churchwarden

US/ˈtʃɜːtʃ.ˌwɔr.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt

churchwarden nghĩa là Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.

Nghĩa của churchwarden

Danh từ

  1. Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.
  2. Ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe).

Dạng từ của churchwarden

Số nhiềuchurchwardens

Họ từ của churchwarden

Câu hỏi thường gặp

churchwarden nghĩa là gì?

churchwarden (danh từ) nghĩa là Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.

churchwarden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churchwarden: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜːtʃ.ˌwɔr.dᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.