churchwarden
US/ˈtʃɜːtʃ.ˌwɔr.dᵊn/
giọng máy của trình duyệt
churchwarden nghĩa là Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.
Nghĩa của churchwarden
Danh từ
- Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.
- Ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe).
Dạng từ của churchwarden
| Số nhiều | churchwardens |
Họ từ của churchwarden
Câu hỏi thường gặp
churchwarden nghĩa là gì?
churchwarden (danh từ) nghĩa là Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.
churchwarden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của churchwarden: giọng Mỹ (US) /ˈtʃɜːtʃ.ˌwɔr.dᵊn/.