TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churchyard

UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃ.jɑːd/ US/ˈt͡ʃɝt͡ʃ.jɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

churchyard nghĩa là khu đất nhà thờ, nghĩa địa.

Nghĩa của churchyard

Danh từ

  1. Khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ).
  2. Nghĩa địa.

Dạng từ của churchyard

Số nhiềuchurchyards

Cụm từ, thành ngữ với churchyard

  • churchyard cough — Cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết.
  • far churchyard — Nhiều người chết.

Câu hỏi thường gặp

churchyard nghĩa là gì?

churchyard (danh từ) nghĩa là khu đất nhà thờ, nghĩa địa.

churchyard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churchyard: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɜːt͡ʃ.jɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɝt͡ʃ.jɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.