churchyard
UK/ˈt͡ʃɜːt͡ʃ.jɑːd/
US/ˈt͡ʃɝt͡ʃ.jɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
churchyard nghĩa là khu đất nhà thờ, nghĩa địa.
Nghĩa của churchyard
Danh từ
- Khu đất nhà thờ (khoảng đất rào trong có nhà thờ).
- Nghĩa địa.
Dạng từ của churchyard
| Số nhiều | churchyards |
Cụm từ, thành ngữ với churchyard
- churchyard cough — Cơn ho thấy chết, cơn ho gần chết.
- far churchyard — Nhiều người chết.
Câu hỏi thường gặp
churchyard nghĩa là gì?
churchyard (danh từ) nghĩa là khu đất nhà thờ, nghĩa địa.
churchyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của churchyard: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɜːt͡ʃ.jɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɝt͡ʃ.jɑɹd/.