TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churl

UK/tʃɜːl/ US/t͡ʃɝl/ giọng máy của trình duyệt

churl nghĩa là người hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức, người thô tục.

Nghĩa của churl

Danh từ

  1. Sử học Người hạ đẳng, tiện dân.
  2. Người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng.
  3. Người cáu kỉnh.
  4. Người keo cú, người bủn xỉn.

Dạng từ của churl

Số nhiềuchurls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với churl

Đồng nghĩa

Họ từ của churl

Câu hỏi thường gặp

churl nghĩa là gì?

churl (danh từ) nghĩa là người hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức, người thô tục.

churl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churl: giọng Anh (UK) /tʃɜːl/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.