TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churchy

UK/ˈtʃɜːtʃi/ giọng máy của trình duyệt

churchy nghĩa là Quá sùng đạo (làm mê muội).

Nghĩa của churchy

Tính từ

  1. Quá sùng đạo (làm mê muội).

Dạng từ của churchy

So sánh hơnchurchier
So sánh nhấtchurchiest
Số nhiềuchurchies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với churchy

Đồng nghĩa

Họ từ của churchy

Câu hỏi thường gặp

churchy nghĩa là gì?

churchy (tính từ) nghĩa là Quá sùng đạo (làm mê muội).

churchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churchy: giọng Anh (UK) /ˈtʃɜːtʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.