churchy
UK/ˈtʃɜːtʃi/
giọng máy của trình duyệt
churchy nghĩa là Quá sùng đạo (làm mê muội).
Nghĩa của churchy
Tính từ
- Quá sùng đạo (làm mê muội).
Dạng từ của churchy
| So sánh hơn | churchier |
| So sánh nhất | churchiest |
| Số nhiều | churchies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với churchy
Đồng nghĩa
Họ từ của churchy
Câu hỏi thường gặp
churchy nghĩa là gì?
churchy (tính từ) nghĩa là Quá sùng đạo (làm mê muội).
churchy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của churchy: giọng Anh (UK) /ˈtʃɜːtʃi/.